Nội dung trình bày trên các chứng từ xuất nhập khẩu

Nội dung trình bày trên các chứng từ xuất nhập khẩu

Trong một bộ chứng từ xuất nhập khẩu, tùy theo từng loại hàng hóa, quốc gia xuất nhập khẩu, hãng vận chuyển, điều kiện giao hàng,… Tuy nhiên, dù là trường hợp nào thì bộ chứng từ không thể thiếu: Hợp đồng thương mại, hóa đơn, packing list, vận đơn.

>>>>>>>> Xem thêm: Bộ chứng từ xuất nhập khẩu hàng hóa

Bài viết này sẽ giới thiệu về các nội dung chính được trình bày trên 4 loại chứng từ xuất nhập khẩu này.

1.Hợp đồng thương mại – Contract

-Các điều khoản quan trọng và bắt buộc trên hợp đồng bao gồm:

  • Số và ngày hợp đồng
  • Người mua và người bán
  • Commodity: Mô tả hàng hóa
  • Quality: Số lượng, trọng lượng hàng
  • Price: Trị gá kèm theo điều kiện giao hàng (VD:FOB cảng xếp hàng)
  • Shipment: Thời hạn, địa điểm giao hàng
  • Payment: Phương thức, thời hạn thanh toán

-Các điều khoản quan trọng khác như:

  • Packing and Marking: Quy cách đóng gói, và ghi nhãn hiệu hàng hóa
  • Warranty: Bảo hàn hàng hóa (nếu có)
  • Arbitration: Trọng tài
  • Other conditions: Các quy định khác.

2.Hóa đơn thương mại- Bill of lading

  • Số, ngày, tháng lập hóa đơn
  • Tên, địa chỉ người mua, người bán
  • Mô tả hàng hóa: Tên, số lượng, đơn giá, tổng ggias trị, quy cách, ký mà hiệu,…
  • Người gửi hàng, Tên àu, số chuyến
  • Ngày rời cảng, Ngày dự kiến đến, cảng đi, Cảng đến
  • Điều kiện giao hàng, phương thức thanh toán.

Nội dung trình bày trên các chứng từ xuất nhập khẩu

3.Phiếu đóng gói – Packing list

  • Số packing list và ngày phát hành
  • Tên người bán, Tên người mua
  • Số hiệu hóa đơn
  • Tên hàng
  • Số thứ tự của kiện hàng
  • Số lượng hàng đựng trong từng kiện
  • Trọng lượng, kích thước, thể tích của từng kiện hàng.

4.Nội dung mặt trước vận đơn

  • Số vận đơn
  • Sân bay đi, sân bay chuyển tải, sân bay đến
  • Tên và địa chỉ của người phát hành vận đơn
  • Người gửi hàng (Shipper), Người nhận hàng (Consignee)
  • Đại lý của người chuyên chở (Issuing carrier’s agent)
  • Tuyến đường (Routine)
  • Thông tin thanh toán (Accounting information)
  • Tiền tệ (Currency)
  • Giá trị kê khai vận chuyển (Declare value for carriage)
  • Giá trị khai báo hải quan (Declare value for customs)
  • Số tiền bảo hiểm (Amount of insurance)
  • Thông tin hướng dẫn làm hàng (Handing information)
  • Số kiện (Number of pieces)
  • Các chi phí khác (Other charges)
  • Cước trả trước (Prepaid)/ Cước trả sau (Collect)
  • Nơi phát hành vận đơn

Mong bài viết của Sinh viên Ngoại Thương sẽ hữu ích với bạn!

Nếu bạn muốn học thêm về nghiệp vụ xuất nhập khẩu, và muốn tìm nơi học xuất nhập khẩu, bạn có thể tham khảo: Học xuất nhập khẩu ở đâu tốt

Nội dung trình bày trên các chứng từ xuất nhập khẩu
Đánh giá bài viết này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *